SikaBit® PRO P-40 G-0 MG màng Chống Thấm Bitum Cải Tiến Biến Tính

SikaBit® PRO P-40 G-0 MG với tất cả thông số kỹ thuật trong tài liệu này điều dựa trên kết quả ở phòng thí nghiệm. Các dữ liệu đo thực
tế có thể khác tùy theo trường hợp cụ thể.

Danh mục:
Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest
Reddit
Tumblr
Telegram
Skype
Email
OK
VK

SikaBit® PRO P-40 G-0 MG là màng chống thấm gốc APP bitum cải tiến, thi công bằng phương pháp khò nóng. Sản phẩm được gia cường lớp sợi polyester không dệt giúp ổn định kích thước. Mặt dưới có lớp màng polyetylen mỏng dễ thi công khò nóng. Sản phẩm có thể thi công lên các bề mặt gỗ, kim loại và bê tông kể cả lên trên bề mặt lớp màng bitum hiện hữu. Bề mặt trên được hoàn thiện bằng lớp đá dăm. Khối lượng: ~ 4,0 kg/m².

▪Ở nhiệt độ thấp, cẩn trọng khi trải màng SikaBit® PRO P-40 G-0 MG để tránh làm đâm thủng màng.
▪Sử dụng giày phù hợp để tránh làm đâm thủng màng.
▪Không thi công  SikaBit® PRO P-40 G-0 MG trên bề mặt ẩm, đọng nước hoặc chưa được vệ sinh.
▪Không khò nhiệt quá mức màng chống thấm nếu không lớp sợi gia cường polyester (chảy ở nhiệt độ +260 °C) sẽ bị phá hủy và không sử dụng được.
▪Nếu màng SikaBit® PRO P-40 G-0 MG không được khò đủ nhiệt độ có thể làm giảm khả năng bám dính giữa màng lên bề mặt nền cũng như giữa các lớp màng ở vị trí đoạn nối chồng. Nều vấn đề này xảy ra thì màng chống thấm SikaBit® PRO P-40 G-0 MG ở các vị trí này phải được lột lên và khò nhiệt lại.
▪Nếu trên cuộn có in ký hiệu theo mùa, nên thi công màng chống thấm theo mùa đã được chỉ định.

Vật liệu này nằm trong danh mục được quy định trong khoản 3 của quy định Số 1907/2006 (REACH) của EC.
Nó không chứa các chất dự kiến sẽ phát tỏa ra môi trường ở điều kiện bình thường hoặc các điều kiện chấp nhận được và có thể lường trước trong quá trình sử dụng.

Tài liệu An toàn theo điều 31 với các quy định tương tự là không cần thiết để đưa sản phẩm ra thị trường, để vận chuyển hoặc để sử dụng.

Tham khảo hướng dẫn an toàn ghi trong Tài liệu Kĩ thuật của sản phẩm SikaBit® PRO P-40 G-0 MG. Dựa theo hiểu biết hiện tại của chúng tôi, sản phẩm này không chứa SVHC (các chất gây quan ngại rất cao) được liệt kê trong phụ lục XIV của quy định (REACH) hoặc trong danh sách sản phẩm được công bố bởi Cơ quan Hóa chất Châu Âu có nồng độ trên 0.1% (w/w)

Ưu điểm

Chống thấm tốt.
▪ Khả năng giãn dài cao và đàn hồi tốt ở nhiệt độ thấp.
▪ Có các đặc tính cơ học cao (cường độ kéo, xé, cắt).
▪ Khả năng kháng tác động cơ học tốt.
▪ Dễ dàng thi công bằng phương pháp khò nhiệt.

Ứng dụng

Màng chống thấm cho:
▪ Tường chắn và hầm
▪ Mái phẳng có lớp bảo vệ hay lớp đá phủ hoàn thiện
▪ Ban-công và sân vườn dưới lớp gạch ốp lát
▪ Khu vực ẩm ướt
▪ Dưới sàn để xe
▪ Sàn móng bè
▪Lớp trên cùng của hệ thống màng chống thấm hai lớp
▪Bảo vệ cho nhiều loại bề mặt cho các ứng dụng khác nhau

Thông tin sản phẩm

Gốc hoá học Nhựa đường cải tiến APP
Vật liệu gia cường Lưới sợi không dệt polyester
Đóng gói Kích thước cuộn Dài 10.0 m (±5%) Rộng 1.0 m (±5%)
Khối lượng ~40.0 kg (4.0 kg/m²) (±10%)
Ngoại quan / Màu sắc  Mặt trên Đá dăm Mặt dưới Màng Polyethylene
Hạn sử dụng 12 tháng từ ngày sản xuất

Điều kiện lưu trữ Lưu trữ trong bề mặt khô ráo, nhiệt độ từ +5 oC đến +35 oC. Sản phẩm phải được giữ nguyên trong bao bì, các cuộn phải được dựng theo phương
thẳng đứng ở nơi thoáng mát, phải được che phủ tránh tiếp xúc trực tiếp với sáng sáng mặt trời, mưa, băng tuyết.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khả năng kháng tác động ≥ 600 mm ở +23 °C (EN 12691- Method A)
Cường độ kéo Theo phương dọc 600 N/50 mm (± 20 %)
Theo phương ngang 400 N/50 mm (± 20 %)(EN12311-1)
Độ giãn dài Theo phương dọc 30 % (± 15 %)
Theo phương ngang 30 % (± 15 %)(EN12311-1)
Sức cản dòng chảy (Chảy dẻo ở nhiệt độ cao)≥ 120 °C (EN 1110)
Độ kín nước 60 kPa (EN 1928-Method B)

Quy trình thi công

CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT
Bề mặt kết cấu phải đảm bảo khả năng tiếp nhận lớp màng chống thấm mới cũng như lớp màng chống thấm hiện hữu của hệ thống màng chống thấm. Khi sử dụng như lớp màng phủ mái (lợp mái), toàn bộ hệ thống phủ mái phải được thiết kế và đảm bảo khả năng chịu tải trọng nhổ của gió.
Bề mặt nền phải sạch sẽ, khô ráo,đồng nhất, cứng, phẳng và không có bất kì vị trí lồi lõm hoặc gờ sắc nhọn, không dính dầu mỡ, bitum, bụi bẩn và những thành phần dễ bong tróc khác.
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
Sử dụng các loại dụng cụ và thiết bị chuẩn bị bề mặt thích hợp để có được chất lượng bề mặt đạt yêu cầu.
BIỆN PHÁP THI CÔNG / DỤNG CỤ
Quy trình thi công
Tuân thủ nghiệm ngặt quy trình thi công như được chỉ định trong biện pháp thi công, hướng dẫn thi công và chỉ dẫn làm việc và phải được điều chỉnh theo tùy điều kiện thực tế tại công trường.
Lớp lót
Thi công lớp lót phù hợp cho dòng sản phẩm SikaBit® P, với định mức phù hợp theo bề mặt đã được chuẩn bị và chờ cho lớp lót khô trước khi tiến hành các bước
tiếp theo. Luôn luôn tham khảo Tài liệu Kĩ thuật Sản phẩm.
Căn chỉnh
Trải màng chống thấm ra và căn chỉnh vị trí chính xác của cuộn màng trước khi khò nhiệt.
Nối chồng
Giữa các cuộn màng theo chiều dọc: 80 mm. Ở vị trí kết thúc cuộn màng: 150mm.
Khò nhiệt
Sử dụng khí gas để ngọn lửa lên bề mặt nền (lớp lót) và mặt dưới của cuộn màng (lớp màng Polyethylene).
Khi bề mặt lớp màng Polyethylene bắt đầu nóng chảy thì cuộn màng chống thấm có thể bám dính lên bề mặt nền.
Tiếp tục trải cuộn màng ra phía trước và ép chặt tấm màng lên bề mặt nền đạt được sự bám dính. Đảm bảo toàn bộ bề mặt dưới của màng (theo chiều ngang cuộn và dọc theo phần chồng mí) được khò nóng chảy.
Chi tiết
Tất cả các chi tiết như các góc dương và góc âm, vén chân tường, ống thông hơi, ống xuyên sàn, trụ đỡ, v.v. phải được cắt và trám kín một cách hiệu quả. Việc thi
công chi tiết phải tuân theo các hướng dẫn thi công và thực hiện tốt tại hiện trường.
Bảo vệ
Màng phải được bảo vệ khỏi hư hỏng trong quá trình thi công ngoài công trường.

Tài liệu sản phẩm

SikaBit® PRO P-40 G-0 MG PDF

logoSaleNoti

CÔNG TY TNHH TM&DV 586

VP Hà Nội: Số 37 Hưng Thịnh-Yên Sở-Hoàng Mai-Hà Nội

VP HCM: Tam Bình-Tam Phú-Thủ Đức – TP. HCM

Hotline: 0911.18.16.18

Email: quanly586@gmail.com

MST: 0109206785 do sở KH&DT TP.Hà Nội cấp ngày 03/06/2020

【586.VN】
Logo