MasterFlow 9300

MasterFlow 9300 vữa rót gốc xi măng cường độ cao

Add your review
Add to wishlistAdded to wishlistRemoved from wishlist 0

MasterFlow 9300 là vữa rót gốc xi măng, bù co ngót, khi trộn với nước tạo ra một hỗn hợp đồng nhất, lỏng và bơm được, tạo cường độ sớm cao. Sản phẩm chứa cốt liệu kim loại đặc biệt giúp tăng độ bền uốn, , chịu mỏi và chống va đập. Mẫu sản phẩm mới ứng dụng công nghệ
nano có các đặc tính kĩ thuật ưu việt về tính linh động và đặc biệt là thời gian ninh kết của vữa.

MasterFlow 9300 được đặc biệt chế tạo cho những quá trình thi công chuyên biệt. Do đó, MasterFlow 9300 phải được thi công bởi những nhà thầu có đầy đủ kinh nghiệm.
Quy trình thi công đầy đủ có sẵn theo yêu cầu.

MỨC TIÊU THỤ
Khoảng 2,5 kg bột cho 1 lít vữa trộn.
ĐÓNG GÓI
MasterFlow 9300 được đóng gói dưới dạng túi 25kg.
Bảo quản
Bảo quản trong điều kiện thoáng mát và khô ráo. Thời hạn sử dụng trong điều kiện này là 12 tháng trong trường hợp sp còn nguyên trong bao bì.

Ưu điểm

 Cường độ nén cao > 120 Mpa.
 Đạt cường độ cao khi neo cứng
 Chịu mỏi tuyệt vời.
 Tạo độ bền chắc nhanh sau 24 giờ ở 20°C giúp công trình trở lại hoạt động nhanh và không cần giá đỡ tạm thời.
 Không phân lớp hoặc tách nước để đảm bảo trạng thái vật lý đồng nhất, tránh làm tắc nghẽn ống bơm.
 Chứa cốt liệu kim loại giúp tăng khả năng chịu tải động và liên tục.
 Có thể bơm từ khoảng cách xa và cao.
 Thời gian sử dụng trong bình dài ≥ 2 giờ
 Có thể bơm vào bề mặt phức tạp hoặc vị trí không thể thực hiện được bằng những phương pháp thông thường
 Cát có kích cỡ đặc biệt, độ chảy tốt và độ ma sát thấp giúp quá trình bơm dễ dàng, giảm thời gian và chi phí thi công cũng như giảm áp lực bơm và mài mòn.
 Hạn chế bụi bẩn
 Gốc xi măng.
 Ít cromat

Ứng dụng

MasterFlow 9300 được tạo ra nhằm:
 Cấy thép đế trụ cối xay Vữa rót cho turbine gió, ví dụ: vữa rót bệ đáy tua bin gió trên cạn, tạo độ chống mỏi cao.
 Rót vữa trong điều kiện khắc nghiệt, ví dụ: nhiệt độ dưới 2°C.
 Cấy bu lông neo bệ đáy của tháp turbine gió
 Có khả năng thi công rãnh sâu từ 30mm đến 200mm, tạo kết cấu có độ bền, cường độ nén và uốn cao (để thi công với độ sâu khác, vui lòng liên hệ bộ phận kĩ thuật của BASF).
Liên hệ bộ phận kĩ thuật BASF tại địa phương để thi công cho các công trình không được liệt kê ở đây.

Thông tin sản phẩm

DỮ LIỆU KĨ THUẬT

Đơn vị Giá trị
Khối lượng riêng của hỗn hợp (DIN18555-2) g/cm3
Khoảng 2,7
Lượng nước cần pha lít Khoảng 2,125 / 25 kg bột (2.00 – 2.25 / 25 kg)
Thời gian sử dụng của vật liệu giờ ≥ 2
Thời gian ninh kết giờ ≤ 8
Hàm lượng khí (EN 1015-7) % ≤ 4
Nhiệt độ thi công (bề mặt và vật liệu) ºC Từ +2 đến +30
Độ dày lớp vữa đổ mm 30 – 200
Đặc tính cơ học:
Độ nén (40 x 40 x 160 mm prisms – EN 12190) N/mm²
– sau 1 ngày ≥ 60
– sau 7 ngày ≥ 100
– sau 28 ngày ≥ 120
– sau 90 ngày ≥ 140
Độ bền uốn(40 x 40 x 160 mm prisms – EN196-1) N/mm² ≥ 17
Cường Độ nén bê tông theo cấp độ (EN206) Hạng C90/105
Độ bền kéo (EN12390-6) N/mm² ≥ 7.5
Mô đun đàn hồi tĩnh (EN 13412) GPa ≥ 40
Hấp phụ qua mao dẫn (EN 13057) kg / m².h-0.5 ≤ 0.05
Độ co ngót khô (EN 12617-4) mm/m ≤ 0.3
Chống nứt – Vòng thép Coutinho Không nứt sau 180 ngày
Độ bám bê tông (EN 1542) N/mm² ≥ 2
Độ bám sau đông kết/tan giá (EN 13687-1) N/mm² ≥ 2
Độ mài mòn bánh ( Mài mòn Capon) Hạng AR1
Thử kéo của thanh thép gia cố (EN 1881) mm ≤ 0.6
Độ chuyển vị ở tải trọng 75kN
Dữ liệu được công bố cho điều kiện ở 200C và độ ẩm tương đối 65% trừ phi có quy định khác. Dữ liệu kĩ thuật được cung cấp không phải là tối thiểu

Quy trình thi công

PHƯƠNG PHÁP THI CÔNG
MasterFlow 9300 được đặc biệt chế tạo cho những quá trình thi công chuyên biệt. Do đó, MasterFlow 9300 phải được thi công bởi những nhà thầu có đầy đủ kinh nghiệm.
Quy trình thi công đầy đủ có sẵn theo yêu cầu.
(A) TRỘN:
Không trộn thêm xi măng, cát hay bất kì vật liệu nào ảnh hưởng đến sản phẩm đã được kiểm soát chất lượng. Chỉ trộn đủ theo túi hàng được đóng gói.
Dùng một máy hoặc nhiều hơn (có thể dùng máy trộn vữa động lực kiểu chảo) để trộn và bơm vữa đồng thời và liên tục.
Chỉ trộn với nước uống được. Cho ¾ lượng nước cần dùng vào máy trộn và đổ từ từ vật liệu tạo vữa vào. Trộn đến khi tạo thành hỗn hợp vữa đồng nhất (sau 3-4 phút), cho phần nước còn lại vào và tiếp tục trộn trong ít nhất 2 phút đến khi đạt độ lỏng hoặc độ chảy yêu cầu.

(B) CHUẨN BỊ BỀ MẶT BÊ TÔNG:
Làm sạch lỗ bu lông và tạo nhám bề mặt móng nền, sạch và phẳng.
Thấm nước bảo hòa bề mặt móng nền và lổ bu lông.
Làm sạch nước đọng bề mặt trước khi đổ vữa.
Luôn đổ vữa ốc neo đầu tiên vào các lổ bu lông, sạch ẩm (không đọng nước).
(C) CỐP PHA:
Lắp cốp pha chắc, kín nước, gia cố chắc.
Ở phía vị trí đổ vữa, đặt nghiêng cốp pha ở xung quanh và cách vị trí đổ vữa một khoảng độ cao phù hợp để vữa chảy vào. Vữa nên được bơm/đổ trực tiếp vào mặt nghiêng của cốp pha để hạn chế hiện tượng cuốn khí.
Dùng các phương pháp tạo hình cho phép vữa chảy đều giữa tấm đáy turbine gió với nền thi công. Giữ cho lớp vữa tiếp xúc hoàn toàn với các bề mặt đến khí ninh kết.
(D) ĐỔ/ BƠM VỮA:
Trộn và đổ vữa gần với vị trí cần đổ. Sử dụng toàn bộ nhân lực, vật liệu và dụng cụ để liên tục trộn và đổ vữa. MasterFlow 9300 có thể được bơm vào vị trí cần đổ vữa.
Đổ vữa liên tục từ một phía để tránh hiện tượng cuốn khí.
Đảm bảo vữa lắp đầy vị trí cần đổ và giữ nguyên tiếp xúc với bệ đáy và móng nền xuyên suốt thời gian đổ.
KHÔNG ĐẦM RUNG MasterFlow 9300.

logoSaleNoti

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XÂY DỰNG & NỘI THẤT 586

VP Hà Nội: Số 37 Hưng Thịnh-Yên Sở-Hoàng Mai-Hà Nội

VP HCM: 360G Bến Vân Đồn-P.1-Quận 4-TP. Hồ Chí Minh

Xưởng sx nội thất: Hát Môn-Phúc Thọ-Hà Nội

Hotline: 0911.18.16.18

Email: quanly586@gmail.com

MST: 0109206785 do sở KH&DT TP.Hà Nội cấp ngày 03/06/2020

【586.VN】
Logo